Châu Á

Người Thái Lan nói tiếng gì? Mẫu câu nói giao tiếp cơ bản tiếng Thái

Người Thái Lan nói tiếng gì? Mẫu câu nói giao tiếp cơ bản tiếng Thái

Thái Lan là một trong những đất nước thuộc Đông Nam Á có nhiều nét văn hóa đặc trưng, đặc biệt không thể không nhắc đến đó là ngôn ngữ. Vậy người Thái Lan nói tiếng gì? Mẫu câu nói giao tiếp cơ bản tiếng Thái thế nào? Hãy cùng chúng tôi đi sâu và tìm lời giải qua bài viết dưới đây.

Thái Lan nói tiếng gì?

Tiếng Thái hay còn gọi là tiếng Xiêm là ngôn ngữ chính thức của quốc gia Thái Lan, đây cũng là tiếng mẹ đẻ của người Thái, dân tộc chiếm đa số ở Thái Lan. Tiếng Thái thuộc nhóm ngôn ngữ Thái của ngữ hệ Tai-Kadai. Nguồn gốc các ngôn ngữ trông hệ Tai-Kadai được cho là từ cùng miền nam Trung Quốc. Ngôn ngữ nhóm này có thanh điệu, có tính phân tích.

Người Thái Lan nói tiếng gì?
Người Thái Lan nói tiếng gì?

Quốc ngữ của Thái Lan, thứ tiếng được dạy trong tất cả các trường học, là tiếng Thái phương ngữ của đồng bằng miền Trung. Tuy rằng tất cả người dân Thái đều ít nhiều biết phương ngữ này nhưng họ vẫn nói bằng nhiều phương ngữ khác nhau, cụ thể như:

  • Người Mã Lai ở miền Nam nói phương ngữ Mã Lai được gọi là Yawi
  • Nhóm dân tộc thiểu số gồm người Môn, người Khmer, người Chăm, người Akha, Lawa, Karen, Hmong, Lisu, Lôlô, hay La Hủ nói phương ngữ khác như Ayutthaya, tiếng Thái Đen, tiếng Lự, hay Bắc Thái,…

Tiếng Thái ảnh hưởng nhiều bởi các ngôn ngữ khác như Môn – Khmer, tiếng Phạn và Pali. Chính bởi vậy từ ngữ Thái chủ yếu vay mượn.

Trong bảng chữ cái tiếng Thái có 44 phụ âm tạo thành 20 giọng phụ âm và 32 nguyên âm tạo thành 9 giọng nguyên âm ngắn, 9 giọng nguyên âm dài, 3 hợp âm.

– Các phụ âm chia làm 3 lớp: cao, trung và thấp, biểu thị cho các cách đọc khi đi với các dấu.

– Các nguyên âm trong tiếng Thái không bao giờ đứng đầu câu.

Bên cạnh đó, tiếng Thái có 5 dấu thanh: Thanh cao – Thanh sắc (mái thô), Thanh thấp – Thanh huyền (mái ệk), Thanh bằng – Thanh không hay thanh ngang (mái sả măn), Thanh luyến lên – Thanh hỏi (mái tri), Thanh luyến xuống (mái chặt ta wa) và 28 dấu nguyên âm.

Như vậy người Thái Lan nói tiếng gì? Tóm lại, theo thống kê sơ bộ tiếng Thái tiêu chuẩn và các phương ngữ Thái là tiếng mẹ đẻ của khoảng 84% dân số.

Xem thêm: Tìm hiểu Thái Lan dùng mạng xã hội gì?

Mẫu câu giao tiếp cơ bản tiếng Thái Lan

Thái Lan là điểm đến lý tưởng để du lịch, mua sắm. Nơi đây được thiên nhiên ưu ái có rất nhiều điểm đến hấp dẫn như: những bãi biển xinh đẹp ở Phuket, những trung tâm mua sắm ở thủ đô Bangkok , hay Pattaya với làng văn hóa dân tộc Nong Nooch,…

Một số câu nói thông dụng và đơn giản trong tiếng Thái
Một số câu nói thông dụng và đơn giản trong tiếng Thái

Nếu các bạn ghé thăm Thái, nên sử dụng các câu nói căn bản để có thể giao tiếp. Việc này cũng thể hiện sự tôn trọng với người dân nơi đây. Sau đây là một số mẫu câu chào hỏi, giao tiếp khi đi du lịch Thái Lan:

Những câu chào hỏi, giao tiếp tiếng Thái Lan

  • Sawadee khrup/ka: Xin chào
  • Chai/ Mai (khrup/ka): Có/ không
  • Aaj ja (khrup/ka): Có thể
  • Khop khun (khrup/ka): Cảm ơn
  • Khor thoad khrup/ka: Xin lỗi
  • Hong nam yoo tee nai khrup/ka?: Xin hỏi phòng nghỉ ở đâu?
  • Phom dong gaan hai mor maa raak sa khrup/ka: Tôi cần bác sĩ
  • Mai pen rai: Không sao đâu
  • Kun pood paasaa anggrit dai mai: Bạn có thể nói tiếng Anh không?
  • Phoot Thai mai dai (phút thay may đai) : Tôi không nói được tiếng Thái
  • Mai kao chai (may khau( lên xuống) chay): Tôi không hiểu
  • Kao chai mai? (khun khau chay máy): Bạn có hiểu không?
  • Tai ruup dai mai?: Tôi có thể chụp một bức ảnh chứ?
  • Tah tcheu arai: Tên bạn là gì?
  • Koon a yoo tow rai: Bạn bao nhiêu tuổi?
  • Sabai dee reu: Bạn khỏe chứ?
  • Sabai dee: Mình khỏe
  • Khun ma jark nhai?: Bạn đến từ đâu?
  • Cha ma jark Việt Nam: Tôi đến từ Việt Nam

Những câu tiếng Thái về hỏi đường

  • Khun chuay arai chan noi dai mai?: Bạn có thể giúp tôi được không?
  • Khun pood pasa ang-grid rue plao?: Bạn nói tiếng Anh được chứ?
  • Prot khap cha cha: Xin hãy cho xe chạy chậm lại chút
  • Liao khwa: Rẽ sang phải
  • Liao sai: Rẽ sang trái
  • Khap trong pai: Đi thẳng
  • Yut: Dừng lại
  • Ta lat yu nay: Chợ chỗ nào?
  • Pay supermarket dang ray?: Đến chợ như thế nào?
  • Ra wang: Hãy cẩn thận

Những câu tiếng Thái khi mua sắm

  • Nee tao rai?: Cái này có giá bao nhiêu?
  • Khun me…rue plao?: Bạn có bán.. không?
  • Nee arai?: Cái này là gì?
  • Chan samard ha…dai tee nhai?: Tôi có thể mua … ở chỗ nào?
  • Chan kae doo tua pai choey choey: Tôi chỉ xem qua thôi
  • Chan hai khun…: Cái này chỉ có giá…
  • Sỉ đèng/khiếu/đằm/khảo: Màu đỏ/màu xanh/màu đen/màu trắng
  • Chan kor long sai un-nee dai mai?: Tôi có thể thử nó không?
  • Paeng maag: Món này mắc quá
  • Lo ra kha dai mai?: Có giảm giá cho tôi không vậy?
  • Chan hen chin nee nai raka…tee auen: Chỗ khác tôi thấy chỉ có giá…. thôi
  • Chan mai me tung!: Tôi không có đủ số tiền đó!
  • Ta yang nun chan mai son jai: Tôi không mua nữa
  • Ho hai duai: Vui lòng đóng gói lại giúp tôi
  • Gep taang: Tính tiền cho tôi nhé
  • Chan jai parn but credit dai rue plao?: Có thể thanh toán tiền bằng thẻ tín dụng không?
  • Chan kor bai-sed dai mai?: Tôi xin hóa đơn nhé
  • Chan kor toong dai mai?: Cho tôi cái túi đựng được không?

Đọc thêm: Tìm hiểu Thái Lan giành độc lập năm nào?

Trên đây là những thông tin giải đáp thắc mắc về Người Thái Lan nói tiếng gì? Mẫu câu nói giao tiếp cơ bản tiếng Thái. Hy vọng bài viết hữu ích giúp bạn hiểu hơn về đất nước xinh đẹp này cũng như có chuyện du lịch tuyệt vời với những bí kíp giao tiếp đơn giản.

Facebook Comments
Rate this post