Tư vấn chọn trường đại học khối A

Cao đẳng Y tế Khánh Hòa sẽ tư vấn chọn trường đại học khối A theo từng mức điểm để các bạn có thể lựa chọn được trường đại học phù hợp nhất với năng lực của bản thân.

19 điểm khối A nên chọn trường nào?

STT Mã Trường Tên Trường Ngành học
1 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Hướng dẫn du lịch
2 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kinh tế
3 DHL Đại học Nông lâm – Đại học Huế Chăn nuôi
4 DHL Đại học Nông lâm – Đại học Huế Chăn nuôi (liên thông)
5 DDL Đại học Điện lực Nhiệt điện
6 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Kiểm toán
7 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật môi trường
8 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật công trình thủy
9 TLA Đại học Thủy lợi Quản lý xây dựng
10 DDS Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng Hóa học
11 DDS Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng Khoa học môi trường
12 DDP Phân hiệu Kon Tum – Đại học Đà Nẵng Sư phạm Toán học
13 TCT Đại học Cần Thơ Truyền thông và mạng máy tính
14 SGD Đại học Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
15 SGD Đại học Sài Gòn Kỹ thuật điện tử truyền thông
16 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật nhiệt
17 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật môi trường
18 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kế toán doanh nghiệp
19 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Kinh tế xây dựng
20 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Hệ thống thông tin
21 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Điện tử viễn thông
22 TGA Đại học An Giang SP Vật lý
23 TGA Đại học An Giang Công nghệ thực phẩm
24 GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh
25 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Marketing
26 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Tài chính – Ngân hàng
27 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Khoa học thư viện
28 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Sinh học
29 LDA Đại học Công đoàn Quản trị nhân lực
30 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Khoa học máy tính
31 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật nhiệt
32 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Thiết kế thời trang
33 GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh
34 TCT Đại học Cần Thơ Khoa học môi trường
35 TCT Đại học Cần Thơ Toán ứng dụng
36 TCT Đại học Cần Thơ Quản lý công nghiệp
37 TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật Cơ – Điện tử
38 SGD Đại học Sài Gòn Kỹ thuật điện, điện tử
39 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Tài chính – Ngân hàng
40 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Hải dương học
41 LDA Đại học Công Đoàn Quản trị nhân lực
42 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp

20 điểm khối A nên chọn trường nào?

STT Mã Trường Tên Trường Ngành học
1 DDL Đại học Điện lực Công nghệ phần mềm
2 DDL Đại học Điện lực Điện công nghiệp và dân dụng
3 DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Vật lý
4 DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Hóa học
5 SP2 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 Giáo dục Quốc phòng – An ninh
6 SPS Đại học Sư phạm TP HCM Công nghệ thông tin
7 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Kế toán
8 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật hóa học
9 TLA Đại học Thủy lợi Kinh tế
10 QSX Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Tp. HCM Xã hội học
11 DDS Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng Sư phạm Tin học
12 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật thuật điện tử, truyền thông
13 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán
14 TCT Đại học Cần Thơ Sinh học ứng dụng
15 TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế nông nghiệp
16 TCT Đại học Cần Thơ Quản lý đất đai
17 SGD Đại học Sài Gòn Công nghệ Kỹ thuật môi trường
18 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật cơ khí
19 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
20 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
21 DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Tin học
22 TGA Đại học An Giang SP Hóa học
23 DHT Đại học Khoa học – Đại học Huế Toán ứng dụng
24 DHS Đại học Sư phạm – Đại học Huế Sư phạm Vật lý
25 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Luật kinh tế
26 DHD Khoa Du lịch – Đại học Huế Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
27 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kinh doanh thương mại
28 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Chính trị học
29 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
30 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Hệ thống thông tin
31 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Tài chính ngân hàng
32 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật cơ khí
33 DDP Phân hiệu Kon Tum – Đại học Đà Nẵng Giáo dục Tiểu học
34 TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật môi trường
35 TCT Đại học Cần Thơ Chăn nuôi
36 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Thương mại Điện tử
37 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Hệ thống công nghiệp
38 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
39 DQB Đại học Quảng Bình Sư phạm Toán học
40 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế
41 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải
42 DHL Đại học Nông lâm – Đại học Huế Thú y
43 DHT Đại học Khoa học – Đại học Huế Công nghệ sinh học
44 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Toán học
45 LDA Đại học Công đoàn Quản trị Kinh doanh
46 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Quản trị kinh doanh
47 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
48 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế
49 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải
50 TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật phần mềm
51 TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật cơ khí
52 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ sau thu hoạch
53 TCT Đại học Cần Thơ Kỹ thuật công trình xây dựng
54 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ thông tin
55 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Kế toán
56 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Khoa học máy tính
57 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Quản trị nhà hàng và dịch vụ chế biến
58 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật hóa học
59 QSB Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Trắc địa – bản đồ
60 LDA Đại học Công Đoàn Quản trị kinh doanh
61 KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Xây dựng dân dụng và công nghiệp
62 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện tử, truyền thông
63 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán
64 DHL Đại học Nông lâm – Đại học Huế Công nghệ thực phẩm
65 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Lưu trữ học
66 KTA Đại học Kiến trúc Hà Nội Kinh tế xây dựng
67 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện điện tử
68 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
69 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Thú y
70 DDL Đại học Điện lực Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
71 DDL Đại học Điện lực Điện hạt nhân
72 MBS Đại học mở TP HCM Hệ thống thông tin quản lý
73 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ thực phẩm
74 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Toán ứng dụng
75 LDA Đại học Công đoàn Tài chính Ngân hàng
76 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Kỹ thuật phần mềm
77 TLA Đại học Thủy lợi Quản trị kinh doanh
78 TLA Đại học Thủy lợi Kế toán
79 TLA Đại học Thủy lợi Công nghệ thông tin
80 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật điện, điện tử
81 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện, điện tử
82 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
83 HDT Đại học Hồng Đức Sư phạm Toán học
84 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ chế biến thủy sản
85 TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế tài nguyên thiên nhiên
86 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
87 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ may
88 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ thực phẩm
89 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Quản trị khách sạn
90 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ sinh học
91 TDV Đại học Vinh Sư phạm Lịch sử
92 KTD Đại học Kiến trúc Đà Nẵng Ngôn ngữ Anh
93 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Công nghệ thực phẩm
94 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Toán ứng dụng
95 LDA Đại học Công Đoàn Tài chính – Ngân hàng
96 TGA Đại học An Giang Bảo vệ thực vật

21 điểm khối A nên chọn trường nào?

STT Mã Trường Tên Trường Ngành học
1 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng
2 GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông
3 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng
4 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Quản trị kinh doanh
5 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kiểm toán
6 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Quản trị kinh doanh (liên thông)
7 DDL Đại học Điện lực Tự động hóa và điều khiển thiết bị điện công nghiệp
8 MBS Đại học mở TP HCM Tài chính ngân hàng
9 MBS Đại học mở TP HCM Kế toán
10 SPS Đại học Sư phạm TP HCM GD Chính trị
11 TMA Đại học Thương mại Hệ thống thông tin quản lý
12 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật công trình thủy
13 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Hệ thống thông tin quản lý
14 DDS Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng Công nghệ thông tin
15 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng
16 GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ kỹ thuật giao thông
17 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng
18 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ thông tin
19 SGD Đại học Sài Gòn Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
20 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Công nghệ kỹ thuật ô tô
21 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Kinh doanh quốc tế
22 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Quản trị kinh doanh tổng hợp
23 TGA Đại học An Giang Việt Nam học
24 GHA Đại học Giao thông Vận tải Khai thác vận tải
25 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật môi trường
26 SPS Đại học Sư phạm TP HCM GDQP – AN
27 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ Sinh học
28 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Công nghệ thông tin
29 LDA Đại học Công đoàn Kế toán
30 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
31 TLA Đại học Thủy lợi Kỹ thuật công trình xây dựng
32 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Quản lý Nhà nước
33 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Thống kê
34 GHA Đại học Giao thông Vận tải Khai thác vận tải
35 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật môi trường
36 SGD Đại học Sài Gòn Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử
37 HUI Đại học Công nghiệp Tp. HCM Marketing
38 DQU Đại học Quảng Nam Sư phạm Vật lý
39 TDV Đại học Vinh Sư phạm Sinh học
40 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Công nghệ thông tin
41 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Công nghệ Sinh học
42 LDA Đại học Công Đoàn Kế toán
43 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải Công nghệ kỹ thuật ô tô
44 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
45 GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ thông tin
46 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật cơ khí
47 GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh
48 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải
49 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Quản trị du lịch, khách sạn
50 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Quản lý văn hóa
51 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Quản lý giáo dục
52 MBS Đại học mở TP HCM Kinh tế
53 MBS Đại học mở TP HCM Quản trị kinh doanh
54 SPS Đại học Sư phạm TP HCM SP Tin học
55 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Hóa sinh
56 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật ô tô
57 TMA Đại học Thương mại Tiếng Pháp thương mại
58 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Sư phạm kỹ thuật công nghiệp
59 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
60 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Kinh tế
61 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật xây dựng công trình
62 GHA Đại học Giao thông Vận tải Công nghệ thông tin
63 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật cơ khí
64 GHA Đại học Giao thông Vận tải Quản trị kinh doanh
65 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế vận tải
66 TCT Đại học Cần Thơ Kinh tế
67 TCT Đại học Cần Thơ Marketing
68 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ kỹ thuật hóa học
69 DMS Đại học tài chính – Marketing Bất động sản
70 DMS Đại học tài chính – Marketing Hệ thống thông tin quản lý
71 SGD Đại học Sài Gòn Khoa học môi trường
72 DQU Đại học Quảng Nam Sư phạm Toán
73 TDV Đại học Vinh Sư phạm Địa lý
74 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Địa chất
75 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Khoa học vật liệu
76 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Vật lý học
77 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Hóa sinh
78 GTA Đại học Công nghệ Giao thông vận tải CNKT xây dựng cầu đường
79 TGA Đại học An Giang SP Toán học

22 điểm khối A nên chọn trường nào?

STT Mã Trường Tên Trường Ngành học
1 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện điện tử
2 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng
3 DHA Đại học Luật – Đại học Huế Luật kinh tế
4 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Quản lý nhà nước
5 DDL Đại học Điện lực Hệ thống điện Chất lượng cao
6 XDA Đại học Xây dựng Xây dựng Thủy lợi – Thủy điện
7 TMA Đại học Thương mại QTKD Tổng hợp
8 TMA Đại học Thương mại Marketing thương mại
9 LPS Đại học Luật Tp. HCM Luật
10 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật xây dựng công trình
11 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Kinh doanh thương mại
12 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Kế Toán
13 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện, điện tử
14 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
15 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế xây dựng
16 TCT Đại học Cần Thơ Giáo dục Tiểu học
17 TCT Đại học Cần Thơ Kế toán
18 DMS Đại học tài chính – Marketing Quản trị kinh doanh
19 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Công nghệ kỹ thuật môi trường
20 QSK Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP HCM Kinh tế và quản lý công
21 QSK Đại học Kinh tế – Luật – Đại học Quốc gia TP HCM Hệ thống Thông tin Quản lý
22 NHH Học viện Ngân hàng Hệ thống thông tin quản lý
23 NHH Học viện Ngân hàng Ngôn ngữ Anh
24 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán
25 DDL Đại học Điện lực Hệ thống điện
26 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP HCM Tài chính Ngân hàng
27 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật cơ khí
28 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
29 TMA Đại học Thương mại Thương mại điện tử
30 TMA Đại học Thương mại Quản trị nhân lực
31 LPS Đại học Luật Tp. HCM Quản trị kinh doanh
32 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật nhiệt
33 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật hóa học
34 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
35 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật xây dựng
36 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Quản lý tài nguyên và môi trường
37 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Marketing
38 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kế toán
39 TCT Đại học Cần Thơ Quản trị kinh doanh
40 DMS Đại học tài chính – Marketing Quản trị khách sạn
41 DMS Đại học tài chính – Marketing Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
42 DQU Đại học Quảng Nam Giáo dục Tiểu học
43 TDV Đại học Vinh Sư phạm Vật lý
44 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Khoa học môi trường
45 QSB Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng
46 QSQ Đại học Quốc tế – Đại học Quốc gia TP.HCM Tài chính – Ngân hàng
47 XDA Đại học Xậy dựng Xây dựng Cảng – Đường thủy
48 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế
49 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ sinh học
50 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội Công nghệ thông tin
51 DTS Đại học Sư phạm Thái Nguyên Sư phạm Toán học
52 SPS Đại học Sư phạm TP HCM Quản lí Giáo dục
53 TMA Đại học Thương mại Quản trị thương hiệu
54 TMA Đại học Thương mại Quản trị nhân lực
55 TMA Đại học Thương mại Hệ thống thông tin quản lý
56 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Quản lý công nghiệp
57 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật tàu thủy
58 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kỹ thuật môi trường
59 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Tài chính – Ngân hàng
60 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Quản trị nhân lực
61 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Luật
62 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kinh tế
63 TCT Đại học Cần Thơ Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
64 TCT Đại học Cần Thơ Kinh doanh thương mại
65 TCT Đại học Cần Thơ Tài chính – Ngân hàng
66 TCT Đại học Cần Thơ Kiểm toán
67 TCT Đại học Cần Thơ Quản lý tài nguyên và môi trường
68 DQB Đại học Quảng Bình Giáo dục Tiểu học
69 DQN Đại học Quy Nhơn Sư phạm Địa lí
70 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật điện tử, truyền thông
71 MHN Viện Đại học Mở Hà Nội Công nghệ kỹ thuật điện tử, truyền thông
72 DHA Đại học Luật – Đại học Huế Luật
73 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kế toán
74 DHK Đại học Kinh tế – Đại học Huế Kế toán (liên thông)
75 HVN Học viện Nông nghiệp Việt Nam Công nghệ thực phẩm
76 DNV Đại học Nội vụ Hà Nội Quản trị văn phòng
77 SPH Đại học Sư phạm Hà Nội SP Vật lý
78 DCN Đại học Công nghiệp Hà Nội Công nghệ may
79 TMA Đại học Thương mại Kinh tế
80 TMA Đại học Thương mại QTDN Thương mại
81 TMA Đại học Thương mại Thương mại điện tử
82 TMA Đại học Thương mại Tài chính – Ngân hàng
83 TMA Đại học Thương mại Kế toán
84 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Công nghệ sinh học
85 DDK Đại học Bách khoa – ĐH Đà Nẵng Kinh tế xây dựng
86 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
87 DDQ Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng Quản trị khách sạn
88 GHA Đại học Giao thông Vận tải Kỹ thuật thuật điện tử, truyền thông
89 TCT Đại học Cần Thơ Sư phạm Vật lý
90 TCT Đại học Cần Thơ Công nghệ thực phẩm
91 DMS Đại học tài chính – Marketing Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
92 DMS Đại học tài chính – Marketing Tài chính – Ngân hàng
93 QST Đại học Khoa học tự nhiên – Đại học Quốc gia TPHCM Toán học
94 QSB Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM Kỹ thuật Vật liệu

Hãy tham khảo những thông tin trong bài viết trên đây để lựa chọn được ngành học, địa chỉ đào tạo phù hợp với sở thích và khả năng học tập của bản thân. Chúc các bạn thành công trên con đường mà mình đã lựa chọn.

Facebook Comments
Rate this post
Chuyển đến thanh công cụ